Nhạn Giang

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nhạn Giang
—  Khu  —
Chuyển tự Chữ Hán
Vị trí tại Trung Quốc
Vị trí tại Trung Quốc
Nhạn Giang trên bản đồ Thế giới
Nhạn Giang
Nhạn Giang
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Tứ Xuyên
Địa cấp thị Tư Dương
Diện tích
 • Tổng cộng 1.633 km2 (631 mi2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng 1,050,000
 • Mật độ 643/km2 (1,670/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 641300 sửa dữ liệu

Nhạn Giang (tiếng Trung: 雁江区; bính âm: Yànjiāng qū) là một khu (quận) thuộc thành phố Tư Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tư Khê 资溪街道)
  • Liên Long 莲花街道)
  • Tam Hiền Từ 三贤祠街道)
  • Sư Tử Sơn (狮子山街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhạn Giang (雁江镇)
  • Tùng Đào (松涛镇)
  • Bảo Đài (宝台镇)
  • Lâm Giang (临江镇)
  • Bảo Gia (保和镇)
  • Trung Gia (中和镇)
  • Tô Sơn (丹山镇)
  • Tiểu Viện (小院镇)
  • Ngũ Hoàng (伍隍镇)
  • Nam Tân (南津镇)
  • Trung Nghĩa (忠义镇)
  • Phong Dụ (丰裕镇)
  • Tường Bồ (祥符镇)
  • Lão Quân (老君镇)
  • Đông Phong (东峰镇)
  • Kham Gia (堪嘉镇)
  • Thạch Lĩnh (石岭镇)
  • Nghênh Tiếp (迎接镇)
  • Bi Ký (碑记镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tân Trường (新场乡)
  • Hồi Long (回龙乡)
  • Thanh Thủy (清水乡)

Tọa độ: 30°07′3″B 104°39′8″Đ / 30,1175°B 104,65222°Đ / 30.11750; 104.65222


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]