Bước tới nội dung

Numata, Hokkaidō

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Numata
沼田町
  Thị trấn  
Tòa thị chính Numata
Hiệu kỳ của Numata
Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí Numata trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Sorachi)
Vị trí Numata trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Sorachi)
Numata trên bản đồ Nhật Bản
Numata
Numata
Vị trí Numata trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Sorachi)
HuyệnUryū
Đặt tên theoNumata Kisaburo
Diện tích
  Tổng cộng283,21 km2 (109,35 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
  Tổng cộng2,909
  Mật độ10/km2 (27/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện078-2202
Thành phố kết nghĩaOyabe, Port Hardy
Websitewww.town.numata.hokkaido.jp

Numata (沼田町 Numata-chō?)thị trấn thuộc Uryū, phó tỉnh Sorachi, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 2.909 người và mật độ dân số là 10 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 283,21 km2.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Numata (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2024.