Nyasasaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nyasasaurus
Thời điểm hóa thạch: Trung Tam điệp, 243 triệu năm trước
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)
Nhánh Dinosauria
Chi (genus)Nyasasaurus
Loài (species)parringtoni

Nesbitt et al., 2012

Nyasasaurus (nghĩa là "thằn lằn Nyasa"), tên khoa học là Nyasasaurus parringtoni, là một chi bò sát thuộc nhánh Dinosauriformes từ kỷ Tam Điệp

Xương hóa thạch được khám phá vào thập niên 1930 tại Tanzania. Năm 2012, các nhà nghiên cứu phân tích rằng Nyasasaurus có thể là loài khủng long cổ xưa nhất được biết đến, sống cách đây khoảng 243 triệu năm khi lục địa khổng lồ Pangaea vẫn còn tồn tại.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Phát hiện loài khủng long cổ nhất Trái đất Y Lam, Vietnamnet, 5/12/2012 17:17

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Nyasasaurus tại Wikispecies
  • Nesbitt, S.J., Barrett, P.M., Werning, S., Sidor, C.A., & †Charig, A.J. 2012: The oldest dinosaur? A Middle Triassic dinosauriform from Tanzania. Biology letters, 9 (20120949): 1-5. doi:10.1098/rsbl.2012.0949 [unregistered or erroneous] PDF
  • Nyasasaurus tại Encyclopedia of Life