Nycteris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Nycteridae)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nycteris
Nycteris thebaica.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Nycteridae
(Van der Hoeven, 1855)[1]
Chi (genus) Nycteris
Cuvier & Geoffroy Saint-Hilaire, 1795[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Cấp chi
  • Petalia Gray, 1838;
  • Pelatia Gray, 1866.

Nycteris là một chi động vật có vú trong bộ Dơi. Chúng là chi duy nhất trong họ Nycteridae, được E. Geoffroy and G. Cuvier miêu tả năm 1795.[2] Loài điển hình của chi này là Vespertilio hispidus Schreber, 1774. Các loài trong họ này phân bố ở đông Malaysia, Indonesia và vài nơi ở châu Phi.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Nycteridae

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Nycteridae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Nycteris”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]