Ochlerotatus sticticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ochlerotatus sticticus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Họ (familia) Culicidae
Phân họ (subfamilia) Culicinae
Chi (genus) Ochlerotatus
Loài (species) O. sticticus
Danh pháp hai phần
Ochlerotatus sticticus
((Meigen), 1838)

Ochlerotatus sticticus là một loài muỗi.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ P.S. Cranston, C.D. Ramsdale, K.R. Snow & G.B. White (1987). Adults, Larvae, and Pupae of British Mosquitoes (Culicidae) A Key. Freshwater Biological Association. tr. 152 pp. ISBN 0 900386 46 0. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Reinert, J.F.; Harbach, R.E.; Kitching, I.A.N.J (2004). “Phylogeny and classification of Aedini (Diptera: Culicidae), based on morphological characters of all life stages”. Zoological Journal of the Linnean Society 142 (3): 289–368. doi:10.1111/j.1096-3642.2004.00144.x.