Ommatius curvipes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ommatius curvipes
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Diptera
Phân bộ (subordo)Brachycera
Phân thứ bộ (infraordo)Asilomorpha
Liên họ (superfamilia)Asiloidea
Họ (familia)Asilidae
Chi (genus)Ommatius
Loài (species)O. curvipes
Danh pháp hai phần
Ommatius curvipes
Meijere, 1915

Ommatius curvipes là một loài ruồi trong họ Asilidae. Ommatius curvipes được Meijere miêu tả năm 1915. Loài này phân bố ở miền Australasia.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Species of Asilidae”. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]