Oryzorictes hova

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oryzorictes hova
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Afrosoricida
Họ (familia) Tenrecidae
Chi (genus) Oryzorictes
Phân chi (subgenus) Oryzorictes
Loài (species) O. hova
Danh pháp hai phần
Oryzorictes hova
A.Grandidier, 1870[2]
Oryzorictes hova range map.svg
Danh pháp đồng nghĩa
  • Oryzorictes talpoides G. Grandidier & Petit, 1930

Oryzorictes hova là một loài động vật có vú trong họ Tenrecidae, bộ Afrosoricida. Loài này được A. Grandidier mô tả năm 1870.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Afrotheria Specialist Group (Tenrec Section), Raherisehena, M. & Goodman, S. (2008). Oryzorictes hova. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày ngày 29 tháng 12 năm 2008.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Oryzorictes hova”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]