Osmoderma eremita

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Osmoderma eremita
Osmoderma eremita female.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Scarabaeidae
Chi (genus) Osmoderma
Loài (species) O. eremita
Danh pháp hai phần
Osmoderma eremita
(Scopoli, 1763[2])

Osmoderma eremita, còn được gọi là Bọ da Nga,[3] là một loài bọ cánh cứng châu Âu trong họ Scarabaeidae family. Con trưởng thành thường có chiều dài 28 đến 32 mm.[4]

O. eremita có thể tìm thấy ở nhiều nơi tại châu Âu, kể cả ở Vương quốc Anh, Iceland, Ireland, Malta, Bồ Đào Nha, và San Marino.[5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Conservation Monitoring Centre (1996) Osmoderma eremita Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Entomologia Carniolica
  3. ^ “Hermit beetle (Osmoderma eremita)”. ARKive. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2010. 
  4. ^ “OSMODERMA EREMITA”. Truy cập 22 tháng 12 năm 2015. 
  5. ^ “Osmoderma eremita (Scopoli, 1763)”. Fauna Europaea. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]