Osphantes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Osphantes ogowena
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Họ (familia) Hesperiidae
Tông (tribus) Erionotini
Chi (genus) Osphantes
Holland, 1896[1]
Loài (species) O. ogowena
Danh pháp hai phần
Osphantes ogowena
(Mabille, 1891)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Plastingia ogowena Mabille, 1891
  • Osphantes ogawena lulua Evans, 1956

Osphantes là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Osphantes at funet.fi