Parbat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Parbat
पर्वत
Parvata
—  Huyện  —
Vị trí huyện Parbat trong khu Dhawalagiri
Vị trí huyện Parbat trong khu Dhawalagiri
Parbat trên bản đồ Thế giới
Parbat
Parbat
Quốc giaNepal
VùngTây Nepal
KhuDhawalagiri
Thủ phủKusma
Diện tích
 • Tổng cộng494 km2 (191 mi2)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng157.826
 • Mật độ320/km2 (830/mi2)
Múi giờNPT (UTC+5:45)

Parbat (tiếng Nepal:पर्वत) là một huyện thuộc khu Dhawalagiri, vùng Tây Nepal, Nepal. Huyện này có diện tích 494 km², dân số thời điểm năm 2001 là 157826 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số giai đoạn 1952-2001:

Lịch sử dân số của Parbat (huyện)
(Nguồn: Cơ quan Thống kê Nepal[1][2][3])
Năm1971198119912001
Dân số118689128400143547157826

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Districts of Nepal”. statoids.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ (tiếng Anh)“Nepal Census Information Site”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ “Population Census 1961 Report”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]