Perizoma blandiata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Perizoma blandiata
Perizoma blandiata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Geometridae
Chi (genus)Perizoma
Loài (species)P. blandiata
Danh pháp hai phần
Perizoma blandiata
(Denis & Schiffermüller, 1775)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Perizoma blandiata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở hầu hết châu Âu to Trung Á.

Sải cánh dài 19–23 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ the end of tháng 7 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn các loài Euphrasia. The larvae can be có ở tháng 7 đến tháng 9. Loài này qua đông dưới dạng nhộng.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Perizoma blandiata blandiata
  • Perizoma blandiata perfasciata Prout, 1914 (Hebrides, Isle of Rum, quần đảo Faroe)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Perizoma blandiata tại Wikimedia Commons