Phân cấp hành chính Pakistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Hệ thống hành chính địa phương của Cộng hòa Hồi giáo Pakistan bao gồm 5 cấp.

Cấp thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Nước này chia thành 4 tỉnh, một lãnh thổ liên bang làm thủ đô.[1] Ngoài ra, có 2 khu vực ở Kashmir là Azad Kashmir và Gilgit-Baltistan mà Pakistan tuyên bố chủ quyền cũng thuộc cấp hành chính địa phương thứ nhất.

Các đơn vị hành chính địa phương cấp thứ nhất của Pakistan
STT Đơn vị hành chính Tên địa phương Thủ phủ Dân số[2] Diện tích (km²)[2] Mật độ dân số
(người/km²)
1 Balochistan (tỉnh) بلوچستان Quetta 6565885 347190 18,9
2 Khyber-Pakhtunkhwa (tỉnh) یبر پختونخواہ Peshawar 17743645 74521 238,1
3 Punjab (tỉnh) پنجاب Lahore 73621290 205345 358,5
4 Sindh (tỉnh) سندھ Karachi 30439893 140914 216
5 Islamabad (lãnh thổ thủ đô) ضلع ﺩﺍﺭﻝ ﺣﻜﻮﻣﺖ Islamabad 805235 906 888,8
Pakistan پاکِستان Islamabad 132352279 796096 166,3
6 Azad Kashmir آزاد کشمیر Muzaffarabad 2973000[3] 13297[3] 223,6
7 Gilgit-Baltistan گلگت - بلتستان Gilgit 1800000 (ước tính) 72496 24,8

Cấp thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Các tỉnh của Pakistan lại chia thành các vùng. Cấp vùng từng bị bãi bỏ vào năm 2000, nhưng được khôi phục vào năm 2008. Sau đây là danh sách các vùng của mỗi tỉnh.

Các vùng thuộc Tỉnh Balochistan
Vùng Diện tích (km²) Thủ phủ
Kalat 140612 Khuzdar
Makran 52067 Turbat
Naseerabad 16946 Naseerabad
Quetta 64310 Quetta
Sibi 27055 Sibi
Zhob 46200 Loralai
Các vùng thuộc Tỉnh Khyber-Pakhtunkhwa
Vùng Diện tích (km²) Thủ phủ
Bannu 4391 Bannu
Dera Ismail Khan 9005 Dera Ismail Khan
Hazara 17194 Abbottabad
Kohat 7012 Kohat
Malakand 29872 Saidu Sharif
Mardan 3046 Mardan
Peshawar 4001 Peshawar


Các vùng thuộc Tỉnh Punjab
Vùng Diện tích (km²) Thủ phủ
Bahawalpur 45588 Bahawalpur
Dera Ghazi Khan 38778 Dera Ghazi Khan
Faisalabad 17917 Faisalabad
Gujranwala 17206 Gujranwala
Lahore 16104 Lahore
Multan 21137 Multan
Rawalpindi 22255 Rawalpindi
Sargodha 26360 Sargodha
Sahiwal Sahiwal
Các vùng thuộc Tỉnh Sindh
Vùng Diện tích (km²) Thủ phủ
Hyderabad 48670 Hyderabad
Karachi 3528 Karachi
Larkana 15543 Larkana
Mirpur Khas 38421 Mirpur Khas
Sukkur 34752 Sukkur
  1. ^ Hiến pháp Pakistan.
  2. ^ a ă “Area, Population, Density and Urban/Rural Proportion by Administrative Units”. Population Census Organization, Government of Pakistan. 1998. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2010. 
  3. ^ a ă “Population features”. Government of Azad Kashmir. 1998. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2010.