Phoniscus jagorii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phoniscus jagorii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Vespertilionidae
Chi (genus) Phoniscus
Loài (species) P. jagorii
Danh pháp hai phần
Phoniscus jagorii
(Peters, 1866)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Kerivoula jagorii (Peters, 1866)

Phoniscus jagorii là một loài động vật có vú trong họ Dơi muỗi, bộ Dơi. Loài này được Peters mô tả năm 1866.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Phoniscus jagorii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]