Podalyrieae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Podalyrieae
Virgilia divaricata00.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
(không phân hạng) Core genistoids
Tông (tribus) Podalyrieae
(Benth.) Cardoso et al. 2013[1][2]
Các chi
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa[3]

Podalyrieae là một tông thực vật có hoa trong họ Fabaceae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi này theo USDA gồm:[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cardoso D, Pennington RT, de Queiroz LP, Boatwright JS, Van Wyk B-E, Wojciechowski MF, Lavin M. (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. S Afr J Bot 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. 
  2. ^ Wojciechowski MF. (2013). “Towards a new classification of Leguminosae: Naming clades using non-Linnaean phylogenetic nomenclature”. S Afr J Bot 89: 85–93. doi:10.1016/j.sajb.2013.06.017. 
  3. ^ Schutte AL, Van Wyk B-E, Schutte-Vlok AL, Forest F., Van der Bank M. (1998). “Evolutionary relationships in the Podalyrieae and Liparieae (Fabaceae) based on morphological, cytological, and chemical evidence”. Pl Syst Evol 209 (1–2): 1–31. doi:10.1007/BF00991521. 
  4. ^ United States Department of Agriculture (USDA) (2003): Germplasm Resources Information NetworkPodalyrieae. Version of 2003-JAN-17. Truy cập 2010-AUG-04.