Polyporus umbellatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Polyporus umbellatus
Polyporus umbellatus.jpg
Polyporus umbellatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (phylum)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Polyporales
Họ (familia)Polyporaceae
Chi (genus)Polyporus
Loài (species)P. umbellatus
Danh pháp hai phần
Polyporus umbellatus

Polyporus umbellatus là một loài nấm hiếm, không ăn được mọc trên cây beech hoặc cây sồi.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Quả thể gồm nhiều (đôi khi hàng trăm) tai nấm. Đường kính 1–4 cm, hình rốn sâu, nâu sáng. Đường kính tổ hợp nấm có thể lên đến 40 cm.

Polyporus umbellatus

Hợp chất hoạt hóa sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Polyporus umbellatus có chứa các hợp chất có tính chất mô phỏng miễn dịch, chống ung thư, kháng viêm và bảo vệ gan.[1][2][3][4][5][6][7][8]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • The genus Polyporus.
  • E. Garnweidner. Mushrooms and Toadstools of Britain and Europe. Collins. 1994.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Li X, Xu W, Chen J (2010). “Polysaccharide purified from Polyporus umbellatus (Per) Fr induces the activation and maturation of murine bone-derived dendritic cells via toll-like receptor 4.”. Cell Immunol 265 (1): 50–6. PMID 20673883. doi:10.1016/j.cellimm.2010.07.002. 
  2. ^ Zhao YY, Chao X, Zhang Y, Lin RC, Sun WJ (2010). “Cytotoxic Steroids from Polyporus umbellatus.”. Planta Med 76 (15): 1755–8. PMID 20458671. doi:10.1055/s-0030-1249926. 
  3. ^ Sun Y, Yasukawa K (2008). “New anti-inflammatory ergostane-type ecdysteroids from the sclerotium of Polyporus umbellatus.”. Bioorg Med Chem Lett 18 (11): 3417–20. PMID 18439824. doi:10.1016/j.bmcl.2008.04.008. 
  4. ^ Zhou WW, Lin WH, Guo SX (2007). “Two new polyporusterones isolated from the sclerotia of Polyporus umbellatus.”. Chem Pharm Bull (Tokyo) 55 (8): 1148–50. PMID 17666835. doi:10.1248/cpb.55.1148. 
  5. ^ You JS, Hau DM, Chen KT, Huang HF (1994). “Combined effects of chuling (Polyporus umbellatus) extract and mitomycin C on experimental liver cancer.”. Am J Chin Med 22 (1): 19–28. PMID 8030616. doi:10.1142/S0192415X94000048. 
  6. ^ Ohsawa T, Yukawa M, Takao C, Murayama M, Bando H (1992). “Studies on constituents of fruit body of Polyporus umbellatus and their cytotoxic activity.”. Chem Pharm Bull (Tokyo) 40 (1): 143–7. PMID 1576664. 
  7. ^ Zhang YH, Liu YL, Yan SC (1991). “[Effect of Polyporus umbellatus polysaccharide on function of macrophages in the peritoneal cavities of mice with liver lesions]”. Zhong Xi Yi Jie He Za Zhi 11 (4): 225–6, 198. PMID 1773459. 
  8. ^ Lin YF, Wu GL (1988). “[Protective effect of Polyporus umbellatus polysaccharide on toxic hepatitis in mice]”. Zhongguo Yao Li Xue Bao 9 (4): 345–8. PMID 3195347. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]