Porzana parva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Porzana parva
Porzana parva Vlaskop cropped.jpg
Chim mái
Porzana parva (50).jpg
Chim trống
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Gruiformes
Họ (familia) Rallidae
Chi (genus) Porzana
Loài (species) P. parva
Danh pháp hai phần
Porzana parva
(Scopoli, 1769)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Zapornia parva

Porzana parva là một loài chim trong họ Rallidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Zapornia parva. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2014. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]