Pristimantis cruciocularis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Pristimantis cruciocularis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Strabomantidae
Chi (genus)Pristimantis
Loài (species)P. cruciocularis
Danh pháp hai phần
Pristimantis cruciocularis
(Lehr, Lundberg, Aguilar & von May, 2006)

Pristimantis cruciocularis là một loài động vật lưỡng cư trong họ Strabomantidae, thuộc bộ Anura. Loài này được Lehr, Lundberg, Aguilar, & von May mô tả khoa học đầu tiên năm 2006.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Frost, Darrel R. (ngày 9 tháng 1 năm 2013). “Amphibian Species of the World: an Online Reference”. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2013.