Pristimantis sagittulus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pristimantis sagittulus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Strabomantidae
Chi (genus)Pristimantis
Loài (species)P. sagittulus
Danh pháp hai phần
Pristimantis sagittulus
(Lehr, Aguilar & Duellman, 2004)

Pristimantis sagittulus là một loài động vật lưỡng cư trong họ Strabomantidae, thuộc bộ Anura. Loài này được Lehr, Aguilar, & Duellman mô tả khoa học đầu tiên năm 2004.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Frost, Darrel R. (ngày 9 tháng 1 năm 2013). “Amphibian Species of the World: an Online Reference”. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2013.