Procambarus escambiensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Procambarus escambiensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Họ (familia) Cambaridae
Chi (genus) Procambarus
Phân chi (subgenus) Leconticambarus
Loài (species) P. escambiensis
Danh pháp hai phần
Procambarus escambiensis
Hobbs, 1942 [1]

Procambarus escambiensis (tên tiếng Anh: Escambia crayfish) là một loài tôm sông trong họ Cambaridae. Nó là loài đặc hữu của sông EscambiaAlabamaFlorida và được liệt vào danh sách các loài bị đe dọa trong sách Đỏ.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Procambarus escambiensis (TSN 97512) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ K. A. Crandall (2010) Procambarus escambiensis Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]