Proechimys mincae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Proechimys mincae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Echimyidae
Chi (genus)Proechimys
Loài (species)P. mincae
Danh pháp hai phần
Proechimys mincae
(J.A.Allen, 1899)[2]

Proechimys mincae là một loài động vật có vú trong họ Echimyidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được J. A. Allen mô tả năm 1899.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tirira, D., Boada, C., Weksler, M., Anderson, R. P. & Gómez-Laverde, M. (2008). Proechimys mincae. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Proechimys mincae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]