Protolestes leonorae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Protolestes leonorae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Odonata
Họ (familia)Megapodagrionidae
Chi (genus)Protolestes
Loài (species)P. leonorae
Danh pháp hai phần
Protolestes leonorae
Schmidt in Fraser, 1949

Protolestes leonorae là loài chuồn chuồn trong họ Megapodagrionidae. Loài này được Schmidt mô tả khoa học đầu tiên năm 1951.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “leonorae”. World Odonata List. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]