Psammobates tentorius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Psammobates tentorius
Psammobates tentorius.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Họ (familia)Testudinidae
Chi (genus)Psammobates
Loài (species)P. tentorius
Danh pháp hai phần
Psammobates tentorius
(Kuhl, 1820)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Psammobates tentorius là một loài rùa trong họ Testudinidae. Loài này được Bell mô tả khoa học đầu tiên năm 1828.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ JCVI.org (Retrieved Feb. 28, 2010).
  2. ^ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World”. Vertebrate Zoology 57 (2): 290–292. ISSN 18640-5755. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. 
  3. ^ Psammobates tentorius”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Psammobates tentorius tại Wikimedia Commons