Quercus oblongata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quercus oblongata
Quercus leucotrichophora (Serres de la Madone).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Fagales
Họ (familia)Fagaceae
Chi (genus)Quercus
Loài (species)Q. oblongata
Danh pháp hai phần
Quercus oblongata
D.Don

Quercus oblongata là một loài thực vật có hoa trong họ Cử. Loài này được D.Don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Quercus oblongata. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]