Real Brasil

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ R$)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Real Brasil
real brasileiro  (tiếng Bồ Đào Nha)
252px
Đồng tiền Reais phiên bản mới nhất,
được thông báo tháng 2 năm 2010. Phát hành ngày 13 tháng 12 năm 2010.[1][2]
Mã ISO 4217 BRL
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Trung ương Brasil
 Website www.bcb.gov.br
Sử dụng tại  Brazil
Lạm phát 8.1%
 Nguồn Central Bank of Brazil, 2013
 Phương thức CPI
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 centavo
Ký hiệu R$
Số nhiều Reais
Tiền kim loại
 Thường dùng 5, 10, 25, 50 centavos, R$1
 Ít dùng 1 centavo (gián đoạn năm 2006)
Tiền giấy
 Thường dùng R$2, R$5, R$10, R$20, R$50, R$100
 Ít dùng R$1 (gián đoạn năm 2006)
Nơi in tiền Casa da Moeda do Brasil
 Website www.casadamoeda.gov.br
Nơi đúc tiền Casa da Moeda do Brasil
 Website www.casadamoeda.gov.br

Real (phát âm tiếng Bồ Đào Nha:. [ʁeaw]; Reais pl) là tiền tệ hiện nay của Brazil. Dấu hiệu của nó là R $ và mã ISO của nó là BRL. Nó được chia thành 100 centavos ("xu"). Tiếng Bồ Đào Nha từ real có nghĩa là "hoàng gia" hoặc "thực sự". Real ngày nay đã được giới thiệu vào năm 1994, khi nó thay thế đồng tiền cũ, cruzeiro real, như là một phần của Plano Real, một gói cải cách tiền tệ đáng kể nhằm chấm dứt ba thập kỷ của lạm phát tràn lan. Lúc đó nó đã được ấn định tỷ giá hối đoái cố định 1:1 với đồng đô la Mỹ. Nó phải chịu một mất giá đột ngột đến tỷ giá khoảng 2:1 năm 1999, Đạt tỷ giá gần 4:1 vào năm 2002, sau đó phần nào được phục hồi và đã đạt tỷ giá 2:1 từ năm 2006. Tỷ giá hối đoái thời điểm ngày 15 tháng 7 năm 2015 là BRL/USD 03,19.

Biểu tượng giống đồng đô la (cifrão) trong biểu tượng của đồng tiền real (cả lịch sử và hiện đại), và trong tất cả các vị tiền tệ Brazil khác trong quá khứ, được chính thức bằng văn bản với hai nét thẳng đứng (Cifrão symbol.svg) thay vì một[3]. Tuy nhiên Unicode xem sự khác biệt chỉ là một vấn đề thiết kế phông chữ, và không có một mã riêng biệt cho các phiên bản hai nét[4] .

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng BRL[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng BRL
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Brazil new 50- and 100-real notes confirmed BanknoteNews.com. Truy cập 2011-10-20.
  2. ^ Rodrigues, Lorenna (ngày 3 tháng 2 năm 2010). “BC lança nova família de notas do real em tamanhos diferentes” [Central Bank to launch new banknote series]. Folha de S.Paulo (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2010. 
  3. ^ “Origem do Cifrão”. Casa de Moeda do Brasil. 
  4. ^ “C0 Controls and Basic Latin Range: 0000–007F” (PDF). The Unicode Standard, Version 6.2. The Unicode Consortium. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2013. Unicode 0024 DOLLAR SIGN= milréis, escudo, used for many peso currencies in Latin America and elsewhere, glyph may have one or two vertical bars