Rakovník (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Huyện Rakovník
Okres Rakovník
—  District  —
Thị xã Rakovník
Thị xã Rakovník
Vị trí trong vùng và trong quốc gia
Vị trí trong vùng và trong quốc gia
Đô thị huyện Rakovník
Đô thị huyện Rakovník
Huyện Rakovník trên bản đồ Thế giới
Huyện Rakovník
Huyện Rakovník
Quốc gia Czech Republic
VùngVùng Trung Bohemia
Thủ phủRakovník
Thủ phủRakovník sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng3,461 mi2 (896,3 km2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng52.703
 • Mật độ150/mi2 (59/km2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166CZ-20C sửa dữ liệu

Huyện Rakovník (Okres Rakovník trong tiếng Séc) là một huyện (okres) trong vùng Trung Bohemia (Středočeský kraj) của Cộng hòa Séc. Thủ phủ là Rakovník.

Đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Bdín - Branov - Břežany - Čistá - Děkov - Drahouš - Hořesedly - Hořovičky - Hracholusky - Hřebečníky - Hředle - Hvozd - Chrášťany - Janov - Jesenice - Kalivody - Karlova Ves - Kněževes - Kolešov - Kolešovice - Kounov - Kozojedy - Krakov - Krakovec - Kroučová - Krty - Krupá - Krušovice - Křivoklát - Lašovice - Lišany - Lubná - Lužná - Malinová - Městečko - Milostín - Milý - Mšec - Mšecké Žehrovice - Mutějovice - Nesuchyně - Nezabudice - Nové Strašecí - Nový Dům - Olešná - Oráčov - Panoší Újezd - Pavlíkov - Petrovice - Pochvalov - Přerubenice - Příčina - Přílepy - Pšovlky - Pustověty - Račice - Rakovník - Roztoky - Ruda - Rynholec - Řeřichy - Řevničov - Senec - Senomaty - Skryje - Slabce - Smilovice - Srbeč - Svojetín - Sýkořice - Šanov - Šípy - Švihov - Třeboc - Třtice - Václavy - Velká Buková - Velká Chmelištná - Všesulov - Všetaty - Zavidov - Zbečno - Žďár

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]