Raphicerus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Raphicerus
Raphicerus campestris.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Tông (tribus) Neotragini
Chi (genus) Raphicerus
Hamilton Smith, 1827[1]
Loài điển hình
Cerophorus acuticornis de Blainville, 1816 (= Antilope campestris Thunberg, 1811).
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Calotragus Sundevall, 1846; Grysbock Knottnerus-Meyer, 1907; Nototragus Thomas and Schwann, 1906; Pediotragus Fitzinger, 1861; Raphiceros Thomas, 1897; Rhaphiceros Lydekker, 1897; Rhaphicerus Lönnberg, 1908; Rhaphocerus Agassiz, 1846.

Raphicerus là một chi động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Chi này được C. H. Smith miêu tả năm 1827.[1] Loài điển hình của chi này là Cerophorus acuticornis de Blainville, 1816 (= Antilope campestris Thunberg, 1811).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Raphicerus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]