Rhabditidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhabditidae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Nematoda
Lớp (class) Secernentea
Phân lớp (subclass) Rhabditia
Bộ (ordo) Rhabditida
Họ (familia) Rhabditidae
Chi

Rhabditidae là một họ giun tròn. Nó bao gồm Caenorhabditis elegans.

Chi[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển động của C. elegans
C. elegans lưỡng tính

Bursilla[sửa | sửa mã nguồn]

Caenorhabditis[sửa | sửa mã nguồn]

Diploscapter[sửa | sửa mã nguồn]

Halicephalobus[sửa | sửa mã nguồn]

Macramphis[sửa | sửa mã nguồn]

Mesorhabditis[sửa | sửa mã nguồn]

Neorhabditus[sửa | sửa mã nguồn]

Parasitorhabditus[sửa | sửa mã nguồn]

Pelodera[sửa | sửa mã nguồn]

Phasmarhabditis[sửa | sửa mã nguồn]

Poikilolaimus[sửa | sửa mã nguồn]

Protorhabditis[sửa | sửa mã nguồn]

Rhabditis[sửa | sửa mã nguồn]

Rhabditoides[sửa | sửa mã nguồn]

Rhabditophanes[sửa | sửa mã nguồn]

Rhitis[sửa | sửa mã nguồn]

Teratorhabditis[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Deley, Paul. “Halicephalobus gingivalis (Stefanski, 1954) Andrássy, 1984”. University of California, Riverside. 
  2. ^ Borgonie, J.; García-Moyano, A.; Litthauer, D.; Bert, W.; Bester, A.; van Heerden, E.; Möller, C.; Erasmus, M.; Onstott, T. C. (tháng 6 năm 2011). “Nematoda from the terrestrial deep subsurface of South Africa”. Nature 474 (7349): 79–82. doi:10.1038/nature09974. PMID 21637257. 
  3. ^ Köhler, Arne (2011). “Description of Halicephalobus similigaster (Andrássy, 1952) and a comparison with its junior synonyms H. minutus (Körner, 1954) syn. n. and H. parvus (Körner, 1954) syn. n. (Nematoda: Panagrolaimidae)”. Nematology 13 (3): 287–293. doi:10.1163/138855410X518489.