Rhinolophus formosae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Rhinolophus formosae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Chiroptera
Họ (familia)Rhinolophidae
Chi (genus)Rhinolophus
Loài (species)R. formosae
Danh pháp hai phần
Rhinolophus formosae
(Sanborn, 1939)[2]
Rhinolophus formosae area.png

Rhinolophus formosae là một loài động vật có vú trong họ Dơi lá mũi, bộ Dơi. Loài này được Sanborn mô tả năm 1939.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Smith, A.T., Johnston, C.H., Jones, G. & Rossiter, S. (2008). Rhinolophus formosae. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2013. Chú thích có tham số trống không rõ: |last-author-amp= (trợ giúp)Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Rhinolophus formosae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]