Rhizosomichthys totae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Rhizosomichthys)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rhizosomichthys totae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Siluriformes
Họ (familia)Trichomycteridae
Phân họ (subfamilia)Trichomycterinae
Chi (genus)Rhizosomichthys
Miles, 1943
Loài (species)R. totae
Danh pháp hai phần
Rhizosomichthys totae
(Miles, 1942)
Danh pháp đồng nghĩa

Of Rhizosomichthys

  • Bathophilus
    Miles, 1942
  • Bathypygidium
    Whitley, 1947

Of Rhizosomichthys totae

  • Pygidium totae
    Miles, 1942

Rhizosomichthys totae là một loài cá da trơn (Siluriformes) của họ Trichomycteridae, và loài duy nhất của chi Rhizosomichthys [2] cá này dài khoảng 13,8 cm (5,4 in) và bắt nguồn. từ lưu vực hồ Tota.[3] Nó được liệt kê như là một loài đã tuyệt chủng của Sách đỏ IUCN.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă World Conservation Monitoring Centre (1996). Rhizosomichthys totae. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014. 
  2. ^ Ferraris, Carl J., Jr. (2007). “Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types” (PDF). Zootaxa 1418: 1–628. 
  3. ^ Thông tin "Rhizosomichthys totae" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng July năm 2007.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]