Romalea guttata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Romalea guttata
Two eastern Lubber grasshopers (Romalea microptera), mating.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Liên lớp (superclass) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Orthoptera
Họ (familia) Romaleidae
Chi (genus) Romalea
Loài (species) R. guttata
Danh pháp hai phần
Romalea guttata
(Houttuyn, 1813) [1]

Romalea guttata là một loài châu chấu trong họ Romaleidae. Đây là loài bản địa ở vùng đông nam và nam trung bộ Hoa Kỳ. Chúng nổi bật với kiểu màu độc đáo. Thân có thể dài tới 8 cm. Romalea guttata có vòng đời trải qua nhiều giai đoạn, giống như tất cả các loài côn trùng. Khi ở giai đoạn nhộng, nó nhỏ hơn trong giai đoạn trưởng thành, không cánh và hoàn toàn màu đen với một hoặc nhiều dải màu vàng, màu cam hoặc màu đỏ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Houttuyn, 1813. In Stoll, C., (1813) Représentation exactement colorée d’après nature des Spectres ou Phasmes, des Mantes, des Sauterelles, des Grillons, des Criquets et des blattes qui se trouvent dans les quatre parties du monde Amsterdam.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]