Rupicapra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rupicapra
Rupicapra rupicapra 0.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Rupicapra
Blainville, 1816
Blainville, 1816[1]
Loài điển hình
Capra rupicapra Linnaeus, 1768.
Filogeographia of Rubricapra ssp Map.png
Danh pháp đồng nghĩa
Rupicapra Frisch, 1775 [unavailable]; Capella Keyserling and Blasius, 1840.

Rupicapra là một chi động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Chi này được de Blainville miêu tả năm 1816.[1] Loài điển hình của chi này là Capra rupicapra Linnaeus, 1768.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rupicapra. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rupicapra tại Wikimedia Commons