Ryan Lochte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ryan Lochte
Ryan Lochte at 2013 Zajac.jpg
Lochte trả lời phỏng vấn tại Vancouver năm 2013
Thông tin cá nhân
Họ và tênRyan Steven Lochte
Biệt danh"Reezy", "The Lochtenator"
National team Hoa Kỳ
Sinh3 tháng 8, 1984 (37 tuổi)
Rochester, New York
Cao6 ft 2 in (1,88 m)
Nặng194 lb (88 kg)
Thể thao
Môn thể thaoBơi
Kiểu bơiBơi ngửa, bướm, tự do, hỗn hợp
Câu lạc bộSwimMAC Carolina
Đội tuyển sinh viênĐại học Florida
Thành tích huy chương
Bơi lội nam
Đại diện cho Hoa Kỳ
Sự kiện 1 2 3
Olympic Games 6 3 3
World Championships (LC) 18 5 4
World Championships (SC) 21 10 7
Pan Pacific Championships 8 4 0
Pan American Games 1 0 0
Total 54 22 14
Olympic Games
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2004 Athens 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2008 Beijing 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2008 Beijing 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 London 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 London 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2016 Rio de Janeiro 4×200 m freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2004 Athens 200 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2012 London 200 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2012 London 4×100 m freestyle
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2008 Beijing 200 m medley
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2008 Beijing 400 m medley
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2012 London 200 m backstroke
World Championships (LC)
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2005 Montreal 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2007 Melbourne 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2007 Melbourne 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2009 Rome 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2009 Rome 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2009 Rome 4×100 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2009 Rome 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2011 Shanghai 200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2011 Shanghai 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2011 Shanghai 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2011 Shanghai 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2011 Shanghai 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2013 Barcelona 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2013 Barcelona 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2013 Barcelona 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2015 Kazan 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2015 Kazan 4×100 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2015 Kazan 4×100 m mixed freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2007 Melbourne 100 m backstroke
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2007 Melbourne 200 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2007 Melbourne 400 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2013 Barcelona 4×100 m freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2015 Kazan 4×200 m freestyle
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2005 Montreal 200 m backstroke
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2005 Montreal 200 m medley
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2009 Rome 200 m backstroke
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2011 Shanghai 4×100 m freestyle
World Championships (SC)
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2004 Indianapolis 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2006 Shanghai 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2006 Shanghai 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2006 Shanghai 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2008 Manchester 100 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2008 Manchester 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2008 Manchester 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2008 Manchester 4×100 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Dubai 200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Dubai 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Dubai 100 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Dubai 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Dubai 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Dubai 4×100 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 Istanbul 200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 Istanbul 100 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 Istanbul 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 Istanbul 4×100 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 Istanbul 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2012 Istanbul 4×100 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2014 Doha 4×200 m freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2004 Indianapolis 200 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2006 Shanghai 4×100 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2008 Manchester 200 m backstroke
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2008 Manchester 4×100 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2010 Dubai 4×200 m freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2012 Istanbul 200 m backstroke
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014 Doha 200 m backstroke
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014 Doha 200 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014 Doha 4×50 m freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014 Doha 4×100 m medley
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2004 Indianapolis 200 m freestyle
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2006 Shanghai 4×100 m freestyle
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2006 Shanghai 4×200 m freestyle
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2012 Istanbul 100 m butterfly
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2014 Doha 200 m freestyle
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2014 Doha 100 m medley
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2014 Doha 4×100 m freestyle
Pan Pacific Championships
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2006 Victoria 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Irvine 200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Irvine 200 m backstroke
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Irvine 200 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Irvine 400 m medley
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Irvine 4×100 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2010 Irvine 4×200 m freestyle
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2014 Gold Coast 4×200 m freestyle
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2006 Victoria 100 m backstroke
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2006 Victoria 200 m medley
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014 Gold Coast 100 m butterfly
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014 Gold Coast 4×100 m freestyle
Pan American Games
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2003 Santo Domingo 4×200 m freestyle

Ryan Steven Lochte (/ˈlɒkti/, LOCK-tee; sinh ngày 3 tháng 8 năm 1984) là vận động viên bơi lội người Mỹ từng giành 12 huy chương Thế vận hội (6 vàng, 3 bạc, 3 đồng), đưa anh trở thành kình ngư xuất sắc thứ 2 lịch sử chỉ sau Michael Phelps.[1] Cùng với Đội tuyển Mỹ, anh đang giữ kỷ lục thế giới ở nội dung 4×200m tự do nam. Về phía cá nhân, anh đang giữ kỷ lục thế giới các nội dung 100m, 200m và 400m hỗn hợp.

Thành tích của Lochte giúp anh 2 lần được trao danh hiệu Kình ngư của năm của tạp chí Swimming World Magazine, và 2 lần với danh hiệu Kình ngư của năm của nước Mỹ. Ngoài ra, anh còn 3 lần được tôn vinh là Vận động viên tiêu biểu của năm từ Liên đoàn Bơi lội thế giới. Anh giành được 90 danh hiệu quốc tế xuyên suốt sự nghiệp, trong đó bao gồm 54 vàng, 22 bạc và 14 đồng trải dài từ các kỳ Thế vận hội Mùa hè, Giải vô địch thế giới, Pan American và Pan Pacific Championships.

Lochte sở trường ở 2 nội dung bơi ngửa và bơi cá nhân hỗn hợp, tuy nhiên cũng là một vận động viên xuất sắc ở nội dung bơi tự do và bơi bướm. Anh đặc biệt chú ý ở tốc độ và khả năng bứt tốc dưới nước sau khi đạp thành bể. Lochte cũng nổi tiếng với việc thống trị các nội dung bơi trong bể ngắn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sutherland, James (ngày 10 tháng 8 năm 2016). “Ryan Lochte Becomes 2nd Most Decorated Male Olympic Swimmer In History”. Swimswam. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2016.