Sale, Greater Manchester

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Tọa độ: 53°25′26″B 2°19′19″T / 53,424°B 2,322°T / 53.424; -2.322

Sale
Sale Town Hall - geograph.org.uk - 1749852.jpg
Sale Town Hall
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 506: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/United Kingdom Greater Manchester", "Bản mẫu:Bản đồ định vị United Kingdom Greater Manchester", và "Bản mẫu:Location map United Kingdom Greater Manchester" đều không tồn tại.
 Sale ở Greater Manchester
Dân số 134,022 (2011 census)
Mạng lưới tham chiếu quốc gia SJ785915
    - Luân Đôn  162 mi (261 km) SE 
Khu tự quản Thủ đô Trafford
Hạt đô thị Greater Manchester
Vùng North West
Quốc gia England
Quốc gia có chủ quyền Vương quốc Liên hiệp Anh
Mã bưu chính khu đô thị SALE
Mã bưu chính quận M33
Mã điện thoại 0161
Cảnh sát Greater Manchester
Cứu hỏa Greater Manchester
Cấp cứu North West
Nghị viện châu Âu North West England
Nghị viện Liên hiệp Anh Altrincham and Sale West
Wythenshawe and Sale East

Sale là một thị trấn ở Trafford, Greater Manchester, England.[1] Nó nằm ở bờ phía nam của sông Mersey, 1,9 dặm (3,1 km) về phía nam của Stretford, 2,5 dặm (4,0 km) về phía đông bắc của Altrincham, và 5,2 dặm (8,4 km)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] về phía tây nam của Manchester. Vào năm 2011, dân số thị trấn là 134,122 người.[2]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Chính quyền[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân khẩu học[sửa | sửa mã nguồn]

Sự thay đổi dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Population growth in Sale since 1801
Year 1801 1811 1821 1831 1841 1851 1861 1871 1881 1891 1901 1911 1921 1931 1939 1951 1961 1971 1981 1991 2001
Population 819 901 1,049 1,104 1,309 1,720 3,031 5,573 7,916 9,644 12,088 15,044 16,329 28,071 38,911 43,168 51,336 55,749 57,824 56,052 55,234
 % change +10.0 +16.4 +5.2 +18.6 +31.4 +76.2 +83.9 +42.0 +21.8 +25.3 +19.6 +8.5 +71.6 +38.6 +10.9 +18.9 +8.6 +4.4 −3.1 −1.5
Source: A Vision of Britain through Time[3][4][5]

Kinh tế[sửa | sửa mã nguồn]

Sale compared
2001 UK Census Sale[6] Trafford[7] England
Population of working age 40,272 151,445 35,532,091
Full-time employment 45.5% 43.4% 40.8%
Part-time employment 11.6% 11.9% 11.8%
Self-employed 7.8% 8.0% 8.3%
Unemployed 2.5% 2.7% 3.3%
Retired 14.3% 13.9% 13.5%

Văn hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Địa danh và điểm tham quan[sửa | sửa mã nguồn]

Sự kiện và địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Tôn giáo[sửa | sửa mã nguồn]

Giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Greater Manchester Gazetteer”. Greater Manchester County Record Office. Places names – S. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ “Town population 2011”. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Nevell87
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Swain139
  5. ^ “Greater Manchester Urban Area”. United Kingdom Census 1991.  Retrieved on ngày 30 tháng 10 năm 2008.
  6. ^ “Census 2001 Key Statistics – Urban area results by population size of urban area”. ons.gov.uk. Office for National Statistics. Ngày 22 tháng 7 năm 2004. KS09a Economic activity – all people Bản mẫu:XLSlink. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2008. 
  7. ^ “Trafford Local Authority economic activity”. Statistics.gov.uk.  Retrieved on ngày 3 tháng 11 năm 2007.

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]