Scopula nigropunctata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scopula nigropunctata
Scopula nigropunctata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Sterrhinae
Chi (genus) Scopula
Loài (species) S. nigropunctata
Danh pháp hai phần
Scopula nigropunctata
(Hufnagel, 1767)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Scopula nigropunctata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở the Palearctic ecozone.

Loài này có sải cánh dài 29–34 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sihvonen, P., 2005: Phylogeny and classification of the Scopulini moths (Lepidoptera: Geometridae, Sterrhinae). Zoological Journal of the Linnean Society 143: 473–530.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]