Solisorex pearsoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Solisorex pearsoni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Solisorex
Thomas, 1924
Loài (species) S. pearsoni
Danh pháp hai phần
Solisorex pearsoni
(Thomas, 1924)[1]
Pearson's Long-clawed Shrew area.png

Solisorex pearsoni là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Thomas mô tả năm 1924.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Solisorex pearsoni”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]