Sorex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sorex
Thời điểm hóa thạch: Late Miocene to Recent
MaskedShrew23.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Tông (tribus) Soricini
G. Fischer
Chi (genus) Sorex
Linnaeus, 1758[1]
Loài điển hình
Sorex araneus Linnaeus, 1758.
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
Amphiosorex Hall, 1959 [lapsus]; Amphisorex Duvernoy, 1835; Asorex Mezhzherin, 1965; Atophyrax Merriam, 1884; Corsira Gray, 1838; Dolgovia Vorontsov and Kral, 1986 [? nomen nudum]; Eurosorex Stroganov, 1952; Fredgia Vorontsov and Kral, 1986 [? nomen nudum]; Homalurus Schulze, 1890; Hydrogale Pomel, 1848 [not Kaup, 1829]; Kratochvilia Vorontsov and Kral, 1986 [? nomen nudum]; Microsorex Coues, 1877; Musaraneus Brisson, 1762; Neosorex Baird, 1858; Ognevia Heptner and Dolgov, 1967; Otisorex De Kay, 1842; Oxyrhin Kaup, 1829; Soricidus Altobello, 1927; Stroganovia Yudin, 1989; Yudinia Vorontsov and Kral, 1986 [? nomen nudum].

Sorex là một chi động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Chi này được Linnaeus miêu tả năm 1758.[1] Loài điển hình của chi này là Sorex araneus Linnaeus, 1758.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Sorex”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sorex tại Wikimedia Commons