Spea hammondii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spea hammondii
Spea hammondii 1.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Scaphiopodidae
Chi (genus) Spea
Loài (species) S. hammondii
Danh pháp hai phần
Spea hammondii
(Baird, 1859)
Danh pháp đồng nghĩa
Scaphiopus hammondii Baird, 1859
Spea hammondii Cope, 1866

Spea hammondii là một loài cóc có da khá mượt thuộc họ Scaphiopodidae. Con trưởng thành có thân dài 3,8-7,5 cm. Loài này phân bố khắp thung lũng trung bộ của tiểu bang California cũng như bờ biển nam San Jose và một vài nơi ở sa mạc. Nó thích đất cỏ, cây bụi và chaparral tại chỗ nhưng cũng hiện diện ở rừng sồi. Chất tiết ở da của nó ít hơn các loài cóc khác và có mùi bơ lạc và có thể gây hắt xì hơi [1]. Tên gọi chi tiết của nó, hammondi, để vinh danh nhà tự nhiên General William Alexander Hammond, M.D.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Conant, Roger. 1975. A Field Guide to Reptiles and Amphibians of Eastern and Central North America. Houghton Mifflin. Boston.
  • Santos-Barrera et al. (2004). Spea hammondii. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 09 May 2006. Database entry includes a range map and justification for why this species is near threatened
  • This article is based on a description from "A Field Guide to the Reptiles and Amphibians of Coastal Southern California", Robert N. Fisher and Ted J. Case, USGS, http://www.werc.usgs.gov/fieldguide/scha.htm.