Squatina punctata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Squatina punctata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Squatiniformes
Họ (familia) Squatinidae
Chi (genus) Squatina
Loài (species) S. punctata
Danh pháp hai phần
Squatina punctata
(Marini, 1936)
Phân bố của loài Squatina punctata
Phân bố của loài Squatina punctata
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Squatina occulta

Squatina punctata là một loài cá mập trong chi Squatina, chi duy nhất còn sinh tồn trong họ và bộ của nó. Loài này được Marini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă IUCN Shark Specialist Group 2007. Squatina punctata. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. <www.iucnredlist.org>. Downloaded on 18 January 2013.
  2. ^ Squatina (TSN 160784) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]