Strontianit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Strontianit
Mineraly.sk - stroncianit.jpg
Strontianit ở Slovakia
Thông tin chung
Thể loạiKhoáng vật cacbonat
Công thức hóa họcSrCO3
Phân loại Strunz05.AB.15 or 5/B.04-20
Phân loại Dana14.01.03.03
Hệ tinh thểtrực thoi
Nhóm không gianTháp đôi trực thoi
ký hiệu H-M: 2/m 2/m 2/m
nhóm không gian: Pmcn
Ô đơn vịa = 5.1 Å, b = 8.4 Å, c = 6.0 Å; Z = 4
Nhận dạng
Phân tử gam147.63 g
Màukhông màu, trắng, xám, vàng sáng, lục hoặc nâu; không màu dưới ánh sáng truyền qua
Dạng thường tinh thểlăng trụ, giả sáu phương, kim đến sợi, hạt, khối
Song tinhrất phổ biến, thường tiếp xúc, hiếm xuyên cắt
Cát khai{110} gần hoàn toàn, {021} kém, {010} vết
Vết vỡbán vỏ sò đến không phẳng
Độ bềngiòn
Độ cứng Mohs
Ánhthủy tinh, nhựa ở vết vỡ
Màu vết vạchtrắng
Tính trong mờtrong suốt đến mờ
Tỷ trọng riêng3.74 đến 3.78, loại trong suốt nặng hơn các loại khác
Thuộc tính quangBiaxial(-)
Chiết suấtnα = 1.52, nβ = 1.66, nγ = 1.67
Khúc xạ kép0.15
Góc 2Vđo: 7°, tính: 12° to 8°
Huỳnh quangLuôn có huỳnh quang
Độ hòa tanhòa tan trong HCl loãng
Biến đổi thànhCelestin SrSO4
Tham chiếu[1][2][3][4]

Strontianit (SrCO3) là một loại khoáng vật quan trọng của stronti. Đây là loại khoáng vật cacbonat hiếm và là một trong số ít các khoáng vật stronti.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gaines et al (1997) Dana’s New Mineralogy Eighth Edition. Wiley
  2. ^ Strontianite on Mindat.org retrieved 23/08/11
  3. ^ Webmineral Strontianite data retrieved 23/08/11
  4. ^ Strontianite in the Handbook of Mineralogy retrieved 24/08/11

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]