Syrphophilus asperatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Syrphophilus asperatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Hymenoptera
Họ (familia)Ichneumonidae
Chi (genus)Syrphophilus
Loài (species)S. asperatus
Danh pháp hai phần
Syrphophilus asperatus
Dasch, 1964

Syrphophilus asperatus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]