Tào (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tào huyện
—  Huyện  —
Tào huyện trên bản đồ Thế giới
Tào huyện
Tào huyện
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Sơn Đông
Địa cấp thị Hà Trạch
Diện tích
 • Tổng cộng 1.969 km2 (760 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 1,410,000 (2.001)
 • Mật độ 716.1/km2 (1,855/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 274400 sửa dữ liệu

Tào (huyện) (Trung văn giản thể: 曹县; Trung văn phồn thể: 曹縣; bính âm: Cáo Xiàn ) là một huyện của địa cấp thị Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Kinh đô cổ của nhà Thương từng nằm trên đất huyện Tào ngày nay.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Quan (城关街道)
  • Bàn Thạch (磐石街道)
  • Thanh Hà (青菏街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang Trại (庄寨镇)
  • Phổ Liên Tập (普连集镇)
  • Thanh Cố Tập (青固集镇)
  • Đào Nguyên Tập (桃源集镇)
  • Hàn Tập (韩集镇)
  • Chuyên Miếu (砖庙镇)
  • Cổ Doanh Tập (古营集镇
  • Ngụy Loan (魏湾镇
  • Trấn dân tộc Hồi-Hầu Tập (侯集回族镇)
  • Tô Tập (苏集镇)
  • Tôn Lão (孙老家镇)
  • Diêm Điếm Lâu (阎店楼镇)
  • Lương Đê Đầu (梁堤头镇)
  • An Tài Lâu (安才楼镇)
  • Thiệu Trang (庄镇)
  • Vương Tập (王集镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thanh Cương (青岗集乡)
  • Thường Nhạc Tập (常乐集乡)
  • Nghê Tập (倪集乡)
  • Lâu Trang (楼庄乡)
  • Trịnh Trang (郑庄乡)
  • Đại Tập (大集乡)
  • Chu Hồng Miếu (朱洪庙乡)
  • Ngỗ Lâu (仵楼乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 34°53′B 115°30′Đ / 34.883°B 115.500°Đ / 34.883; 115.500