Tần số góc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tần số góc có thể hiểu như tốc độ quay.

Trong vật lý, tần số góc (hay tốc độ góc; ký hiệu là Ω hay ω) là tốc độ quay. Nó cũng là độ lớn vô hướng của vector vận tốc góc. Ngoài ra vector tần số góc cũng được hiểu như vận tốc góc.

Tần số góc có đơn vị đo là nghịch đảo thời gian. Trong hệ đo lường quốc tế (SI), tần số góc được đo bằng rad trên giây.

Một vòng quay là 2π rad, bằng tốc độ góc ω nhân với thời gian đi hết một vòng quay (chính là chu kỳ Τ). Vậy nên:

ftần số.

Tần số góc có thể hiểu như là một bội số của tần số. Nó được sử dụng thay tần số để tránh việc xuất hiện nhiều của π, trong các lĩnh vực liên quan nhiều đến chuyển động quay và dao động, như cơ học lượng tử, điện động lực học[1]

One revolution is equal to 2π radians, hence[1][2] ...

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Cummings, Karen; Halliday, David (Second Reprint: 2007). Understanding physics. New Delhi: John Wiley & Sons Inc., authorized reprint to Wiley - India. tr. 449, 484, 485, 487. ISBN 978-81-265-0882-2.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)(UP1)
  2. ^ Holzner, Steven (2006). Physics for Dummies. Hoboken, New Jersey: Wiley Publishing Inc. tr. 201. ISBN 978-0-7645-5433-9. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]