Tập

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong tiếng Việt, từ tập có thể có các nghĩa sau:

  • Viết tắt cho khái niệm tập hợp trong toán học
  • Tập hợp các tờ giấy chứa thông tin; còn gọi là xấp giấy, tệp giấy, tập tài liệu.
  • Viết tắt cho khái niệm tập tin trong máy tính
    Trong nghĩa này, tập (hay tệp) có nghĩa gốc ban đầu nằm trong từ tập giấy, dùng để chỉ các tờ giấy nằm bên trên nhau. Khi các tờ giấy mang thông tin hay chứa các tài liệu, từ này được mở rộng nghĩa trong tập tài liệu hay rộng hơn nữa tập thông tin. Với nghĩa tập thông tin, nó bao hàm các thông tin lưu trong một gói. Với sự phát triển của máy tính, thông tin lưu trong bộ nhớ của máy tính theo các gói cũng được gọi là tập thông tin hay ngắn gọn là tập tin.
  • Các phần của các quyển sách, hay xuất bản phẩm nói chung như phim. Các ấn phẩm có thể được chia ra làm nhiều tập, cũng là các phần thông tin theo từng gói.
  • Việc thực hành, học hay lặp lại các bước trong việc học, để thành thạo hơn trong một kỹ năng. Từ này có thể được ghép vào với luyện tập, tập tành, bài tập, thực tập... hay đơn giản là tập.