Tỉnh (Papua New Guinea)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Các tỉnh của Papua New Guinea.

Các tỉnh của Papua New Guinea là các đơn vị hành chính cấp một của quốc gia này. Các chính quyền cấ tỉnh là một nhánh của chính quyền Trung ương Papua New Guinea. Quốc gia này có 22 đơn vị cấp tỉnh: 20 tỉnh, một khu tự trị (Bougainville) và thủ đô Port Moresby.

Nghị viện Papua New Guinea vào năm 2009 đã phê chuẩn việc thành lập thêm hai tỉnh vào năm 2012: Hela, bao gồm các phần của tỉnh Cao Nguyên Phía Nam, và Jiwaka, được tạo thành từ việc phân chia tỉnh Cao nguyên Phía Tây.[1] Hai tỉnh chính thức hình thành vào ngày 17 tháng 5 năm 2012.[2]

Trên phạm vi rộng hơn, Papua New Guinea được chia thành bốn vùng. Các nhóm khu vực này là khá quan trọng trong cuộc sống hàng ngày, vì nó là cơ sở cho các tổ chức hoạt động của chính phủ, các công ty, thi dấu thể thao, và mục đích chính trị.

Danh sách các tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

#
(trong hình)
Tỉnh Tỉnh lị Diện tích
(km²)
Dân số Mật độ
(người/km²)
Vùng
1 Tỉnh Trung ương Port Moresby 29.500 183.153 6,21 Vùng Papua
2 Simbu (Chimbu) Kundiawa 6.100 258.776 42,42 Vùng Cao Nguyên
3 Cao Nguyên Phía Đông Goroka 11.200 429.480 38,35 Vùng Cao Nguyên
4 Đông New Britain Kokopo 15.500 220.035 14,20 Vùng Quần Đảo
5 Đông Sepik Wewak 42.800 341.583 7,98 Vùng Momase
6 Enga Wabag 12.800 289.299 22,60 Vùng Cao Nguyên
7 Tỉnh Vịnh Kerema 34.500 105.050 3,04 Vùng Papua
8 Madang Madang 29.000 362.085 12,49 Vùng Momase
9 Manus Lorengau 2.100 43.589 20,76 Vùng Quần Đảo
10 Vịnh Milne Alotau 14.000 209.054 14,93 Vùng Papua
11 Morobe Lae 34.500 536.917 15,56 Vùng Momase
12 New Ireland Kavieng 9.600 118.148 12,31 Vùng Quần Đảo
13 Oro Popondetta 22.800 132.714 5,82 Vùng Papua
14 Khu tự trị Bougainville Arawa 9.300 175.053 15,18 Vùng Quần Đảo
15 Cao Nguyên Phía Nam Mendi 15.100 360.318 23,86 Vùng Cao Nguyên
16 Tỉnh Tây Daru 99.300 152.067 1,53 Vùng Papua
17 Cao Nguyên Phía Tây Mount Hagen 4.300 254.227 59,12 Vùng Cao Nguyên
18 Tây New Britain Kimbe 21.000 184.838 8,80 Vùng Quần Đảo
19 Sandaun (West Sepik) Vanimo 36.300 185.790 5,12 Momase Region
20 Quận Thủ đô Port Moresby 240 252.469 1051,95 Vùng Papua
21 Hela Tari 10.500 185.947 17,71 Vùng Cao Nguyên
22 Jiwaka Minj 4.800 185.641 38,68 Highlands Region

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]