TEU

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Một công ten nơ dài 20 feet tương đương với 1 TEU.
Hai container dài 40 feet chồng lên hai container dài 20 feet. Bốn container này bằng 6 TEU.

Đơn vị tương đương 20 feet (twenty-foot equivalent unit) hay TEU, teu là một đơn vị đo sức chứa hàng hóa không chính xác, thường được sử dụng để mô tả khả năng chứa của một tàu container hoặc bến container.[1] Đơn vị này được dựa trên thể tích của một container tiêu chuẩn dài 20 feet, một loại thùng chứa hàng có thể dễ dàng được chuyển qua lại giữa các phương tiện vận chuyển khác nhau như tàu thủy, tàu hỏa và xe tải.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Rowlett, 2004.

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Maersk Shipping (2010). “Maersk Container Brochure”. Maersk. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2008.
  • CIRCA (2008). “Glossary: TEU (Twenty-foot Equivalent Unit)”. The Ủy ban châu Âu. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2008.
  • Rowlett, Russ; Đại học North Carolina tại Chapel Hill (2000). “How Many? A Dictionary of Units of Measurement”. University of North Carolina at Chapel Hill. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2008.
  • Bohlman, Michael (tháng 9 năm 2001). “ISO's container standards are nothing but good news”. ISO Bulletin. International Organisation for Standardisation: 15. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2008.
  • Organisation for Economic Co-operation and Development (19 tháng 6 năm 2002). “Twenty Foot Equivalent Unit (TEU)”. Glossary of Statistical Terms. Organisation for Economic Co-operation and Development. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2008.