Tatu khổng lồ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Priodontes maximus
Giant armadillo.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cingulata
Họ (familia) Dasypodidae
Chi (genus) Priodontes
F. Cuvier, 1825
Loài (species) P. maximus
Danh pháp hai phần
Priodontes maximus
(Kerr, 1792)[2]
Giant Armadillo area.png

Tatu khổng lồ, tên khoa học Priodontes maximus, là một loài động vật có vú trong họ Dasypodidae, bộ Cingulata. Loài này được Kerr mô tả năm 1792. Loài này đã từng được tìm thấy rộng rãi trong các khu rừng nhiệt đới của miền đông Nam Mỹ nhưng phạm vi phân bố của chúng xa về phía nam như miền bắc Argentina. Loài này nay được coi là dễ bị tuyệt chủng.

Tatu khổng lồ thích ăn mối và một số loài kiến, và thường ăn toàn bộ một gò mối. Nó cũng đã ăn các con mồi như giun, ấu trùng và các sinh vật lớn hơn, chẳng hạn như nhện và rắn, và thực vật.[3]

Ít nhất một vườn thú, tại Villavicencio, Colombia - Los Ocarros - là dành riêng cho loài động vật này.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Superina, M., Abba, A. M., Porini, G. & Anacleto, T. C. S. 2009. Priodontes maximus trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 4 November 2010.
  2. ^ Bản mẫu:Webbref
  3. ^ “Animais em Extinção”. hábitos alimentares do Tatu Canastra (bằng tiếng Bồ Đào Nha). sites.google.com. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Macdonald, D. (2001). The Encyclopedia of Mammals. Oxford: Oxford University Press. 
  • Burnie, D. (2001). Animal. London: Dorling Kindersley. 
  • “Giant Armadillo”. Armadillo Online. 
  • ammals of the Neotropics: The Central Neotripics. Vol. 3: Ecuador, Peru, Bolivia, Brazil. Chicago and London: University of Chicago Press. 1999. 
  • Research Questions on the Behavior and Ecology of the Giant Armadillo (Priodontes maximus). tr. 30–33. 
  • Species Summaries and Species Discussions. 2004. tr. 3–26. 
  • Biologie und Haltung von Gürteltieren (Dasypodidae). [Biology and maintenance of armadillos (Dasypodidae)]. Zürich, Switzerland: Institut für Zoo-, Heim- und Wildtiere, Universität Zürich. 2000. 
  • “Environmental Law Information”. Ecolex. 
  • “Center of Conservation”. University of Washington. 
  • “The Central Suriname Nature Reserve”. Conservation International. 
  • "40 Winks?" Jennifer S. Holland, National Geographic Vol. 220, No. 1. July 2011.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]