Tenryū, Hamamatsu
Giao diện
| Tenryū 天竜区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Tenryū | |
Vị trí quận Tenryū trên bản đồ thành phố Hamamatsu | |
| Vị trí quận Tenryū trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | Japan |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Shizuoka |
| Thành phố | Hamamatsu |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 943,8 km2 (364,4 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 26,726 |
| • Mật độ | 28/km2 (73/mi2) |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 305 Futamata-cho, Tenryū-ku , Hamamatsu, Shizuoka 431-3392 |
| Khí hậu | Cfa |
| Website | Website chính thức |
Tenryū (
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Tenryū-ku (Ward, Hamamatsu, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.