Thùy đỉnh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thùy đỉnh
Các rãnh và thùy cơ bản của đại não nhìn từ bên cạnh (Thùy đỉnh màu vàng)
Gray726 parietal lobe.png
Bề mặt bên của bán cầu đại não trái. (Thùy đỉnh màu cam)
Chi tiết
Phát âm/pəˈr.ə.tl/)[1]
Một phần củaĐại não
Động mạchAnterior cerebral
Middle cerebral
Tĩnh mạchSuperior sagittal sinus
Định danh
Latinhlobus parietalis
MeSHD010296
NeuroName95
NeuroLex IDbirnlex_1148
TAA14.1.09.123
FMA61826
Thuật ngữ giải phẫu thần kinh

Thùy đỉnh là một trong bốn thùy chính của vỏ đại não trong não của động vật có vú. Thùy đỉnh nằm ở vị trí bên trên thùy thái dương và đằng sau thùy trán và rãnh trung tâm.

Thùy đỉnh xử lý thông tin giác quan theo nhiều cách thức, bao gồm cảm giác về không gian và định hướng, khu vực tiếp nhận giác quan chính cho xúc giác ở vỏ não cảm giác xúc giác, thứ ở ngay sau rãnh trung tâm ở hồi sau trung tâm,[2] và dòng lưng của hệ thị giác. Đầu vào giác quan chủ yếu từ da (cơ quan cảm nhận chạm, nhiệt độ và đau đớn) chuyển tiếp thông qua đồi thị tới thùy đỉnh.

Một số khu vực khác nhau của thùy đỉnh thì quan trọng đối với việc xử lý ngôn ngữ. Vỏ não cảm giác xúc giác có thể được mô tả như là một hình hài méo mó – homunculus, trong đó các phần cơ thể được biểu hiện ra như thế nào dựa vào số lượng vỏ não cảm giác xúc giác dành riêng cho nó.[3]

Cấu trúc[sửa | sửa mã nguồn]

Hoạt họa. Thùy đỉnh (đỏ) ở bán cầu đại não trái.

Thùy đỉnh được định nghĩa bởi ba ranh giới giảu phẫu: rãnh trung tâm chia tách thùy đỉnh khỏi thùy trán; rãnh đỉnh-chẩm chia tách thùy đỉnh và thùy chẩm; rãnh bên là ranh giới ngoài cùng bên cạnh, chia tách nó với thùy thái dương.[3]

Chức năng[sửa | sửa mã nguồn]

Thùy đỉnh đóng một vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin giác quan từ những phần khác nhau của cơ thể, kiến thức về các con số và mối quan hệ của chúng,[4] và trong việc thao tác với đồ vật. Chức năng của nó cũng bao gồm xử lý thông tin liên quan đến xúc giác.[5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/parietal
  2. ^ “Parietal Lobe”. 
  3. ^ a ă Schacter, D. L., Gilbert, D. L. & Wegner, D. M. (2009). Psychology. (2nd ed.). New York (NY): Worth Publishers.
  4. ^ Blakemore & Frith (2005). The Learning Brain. Blackwell Publishing. ISBN 1-4051-2401-6
  5. ^ Penfield, W., & Rasmussen, T. (1950). The cerebral cortex of a man: A clinical study of localization of function. New York: Macmillan.