Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Nội dung chọn lọc
Bài viết ngẫu nhiên
Thay đổi gần đây
Báo lỗi nội dung
Tương tác
Hướng dẫn
Giới thiệu Wikipedia
Cộng đồng
Thảo luận chung
Giúp sử dụng
Liên lạc
Tải lên tập tin
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Thể loại
:
Cụm từ trong Kinh Thánh
38 ngôn ngữ
العربية
Беларуская (тарашкевіца)
Беларуская
Български
Čeština
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
English
Esperanto
Español
Euskara
فارسی
Suomi
Français
Հայերեն
Bahasa Indonesia
Italiano
日本語
한국어
Latina
Македонски
မြန်မာဘာသာ
Nederlands
Norsk nynorsk
Norsk bokmål
Occitan
Português
Română
Русский
Slovenščina
Shqip
தமிழ்
ไทย
Türkçe
Українська
اردو
中文
Sửa liên kết
Thể loại
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Wikimedia Commons
Khoản mục Wikidata
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Trợ giúp
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thể loại con
Thể loại này chỉ có thể loại con sau.
T
Từ ngữ Kinh Thánh Hebrew
(1 t.l., 3 tr.)
Trang trong thể loại “Cụm từ trong Kinh Thánh”
Thể loại này chứa 18 trang sau, trên tổng số 18 trang.
A
Alpha và Omega
C
Cây sự sống
Chiến tranh trên Thiên đàng
Của Caesar, trả về Caesar; của Thiên Chúa, trả về Thiên Chúa
G
Giới răn trọng nhất
H
Hóa bánh ra nhiều
K
Kinh Lạy Cha
L
Luật Môi-se
M
Mắt đền mắt, răng đền răng
N
Ngày tận thế
Nữ vương thiên đàng
P
Phán xét cuối cùng
S
Sự sa ngã của con người
Sự sống đời sau
T
Tân Jerusalem
Tháp Babel
Tiên tri giả
V
Vườn Eden
Thể loại
:
Nhóm từ
Nội dung Kinh Thánh
Thuật ngữ tôn giáo
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Thể loại
:
Cụm từ trong Kinh Thánh
38 ngôn ngữ
Thêm đề tài