Tiên Cư
Giao diện
| Tiên Cư 仙居县 Xianju / Sienku | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Vườn bonsai ngay ngoài khu địa chất Tiên Cư | |
Vị trí Tiên Cư trong Thai Châu | |
| Vị trí huyện lỵ tại Chiết Giang | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Chiết Giang |
| Địa cấp thị | Thai Châu |
| Đặt tên theo | Nơi tiên ở vì đẹp |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.000,11 km2 (772,25 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 431.800 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Website | |
Tiên Cư (giản thể: 仙居县; phồn thể: 仙居縣; Hán-Việt: Tiên Cư huyện; bính âm: Xiānjū Xiàn) là một huyện nằm ở phía tây địa cấp thị Thai Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Huyện có diện tích 2.000,11 km², dân số năm 2020 là 431.888 người, mật độ dân số đạt 215,9 người/km².[1] Mã số bưu chính của huyện là 317300, mã vùng điện thoại là 0576.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Tiên Cư được chia thành 20 đơn vị hành chính gồm 3 nhai đạo, 7 trấn và 10 hương.[2] Các đơn vị này lại được chia thành 722 ủy ban thôn.
- Nhai đạo biện sự xứ: Phúc Ứng, Nam Lĩnh, An Châu.
- Trấn: Hoành Khê, Phụ Đầu, Bạch Tháp, Điền Thị, Quan Lộ, Hạ Các, Chu Khê.
- Hương; An Lĩnh, Khê Cảng, Tưu Sơn, Đam Trúc, Bà Than, Thượng Trương, Bộ Lộ, Quảng Độ, Đại Chiến, Song Miếu.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Tiên Cư, độ cao 83 m (272 ft), (trung bình 1991–2020, cực đại 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 25.4 (77.7) |
31.0 (87.8) |
34.7 (94.5) |
36.2 (97.2) |
39.2 (102.6) |
39.0 (102.2) |
41.7 (107.1) |
40.7 (105.3) |
39.7 (103.5) |
35.6 (96.1) |
32.2 (90.0) |
27.5 (81.5) |
41.7 (107.1) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 11.4 (52.5) |
13.9 (57.0) |
17.6 (63.7) |
23.5 (74.3) |
27.6 (81.7) |
30.1 (86.2) |
34.7 (94.5) |
33.8 (92.8) |
29.7 (85.5) |
25.2 (77.4) |
19.7 (67.5) |
14.0 (57.2) |
23.4 (74.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 6.6 (43.9) |
8.5 (47.3) |
12.1 (53.8) |
17.5 (63.5) |
22.1 (71.8) |
25.2 (77.4) |
28.9 (84.0) |
28.3 (82.9) |
24.7 (76.5) |
19.7 (67.5) |
14.4 (57.9) |
8.6 (47.5) |
18.1 (64.5) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 3.1 (37.6) |
4.6 (40.3) |
8.0 (46.4) |
13.0 (55.4) |
17.8 (64.0) |
21.7 (71.1) |
24.7 (76.5) |
24.5 (76.1) |
21.0 (69.8) |
15.4 (59.7) |
10.3 (50.5) |
4.6 (40.3) |
14.1 (57.3) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −7.1 (19.2) |
−6.1 (21.0) |
−5.1 (22.8) |
0.8 (33.4) |
8.3 (46.9) |
11.9 (53.4) |
16.9 (62.4) |
18.4 (65.1) |
11.2 (52.2) |
2.4 (36.3) |
−3.7 (25.3) |
−7.9 (17.8) |
−7.9 (17.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 67.1 (2.64) |
67.7 (2.67) |
131.1 (5.16) |
118.6 (4.67) |
152.9 (6.02) |
259.3 (10.21) |
163.2 (6.43) |
226.6 (8.92) |
139.7 (5.50) |
58.4 (2.30) |
61.6 (2.43) |
54.2 (2.13) |
1.500,4 (59.08) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 12.4 | 12.4 | 16.7 | 15.1 | 15.8 | 18.5 | 13.6 | 16.4 | 12.2 | 7.0 | 9.4 | 9.2 | 158.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.3 | 1.8 | 0.4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.7 | 5.2 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 74 | 73 | 74 | 72 | 74 | 80 | 75 | 77 | 77 | 73 | 75 | 73 | 75 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 98.4 | 99.7 | 113.1 | 132.3 | 140.0 | 120.1 | 215.7 | 194.9 | 149.0 | 156.2 | 116.5 | 122.2 | 1.658,1 |
| Phần trăm nắng có thể | 30 | 32 | 30 | 34 | 33 | 29 | 51 | 48 | 41 | 44 | 37 | 38 | 37 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[3][4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "China: Zhèjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
- ↑ "行政区划代码 331024 — 仙居县 (Xianju County, Zhejiang, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2026.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2023.
